Tham Khảo Giá Thị Trường Ngày 26/02/2020

Nguồn: tincaphe.com

TÊN SẢN PHẨM ĐƠN VỊ TÍNH ĐƠN GIÁ LOẠI TIỀN
CÀ PHÊ NHÂN      
Công ty phát xô Kg cơ sở: 31.600 - 31.700
về kho Dak Lak: 31.800 - 31.900
VNĐ
Thị trường mua xô Kg 31.800 - 32.000  VNĐ
Giao Hồ Chí Minh Kg 32.100 - 32.200
G1 SC 16 33.000
VNĐ
Trừ lùi (HCM), bao PP (cước) Kg +95 / +100 T5 VNĐ
HẠT TIÊU      
Gia Lai xô 500 gr/l Kg 36.500 VNĐ
Đắk Lắk xô 500 gr/l Kg 37.500 VNĐ
Tiêu Đen Xô Sàn Ấn Độ Tấn 4383 USD
Tiêu trắng Tấn 71.000 - 72.000 VNĐ
HẠT ĐIỀU      
Đăk Lăk (tươi) Kg 28.000 - 30.000 VNĐ
Bình Phước (tươi) Kg  30.000 VNĐ
Đắk Lắk (khô) Kg 40.000 - 42.000 VNĐ
Bình Phước (khô) Kg 42.000 VNĐ
Bình Phước loại 27% thu hồi (170 hạt/kg) Kg 44.000 VNĐ
Bình Phước loại thu hồi 31% (180 hạt/kg) Kg 48.000 VNĐ
CAO SU      
Mủ nước tại vườn Kg 262 VNĐ
Mủ chén nước Kg 7.800 VNĐ
Mủ tận thu Kg 4.200 VNĐ
Mủ đông khô Kg 11.200 VNĐ
Mủ nước tại nhà máy Tấn 30.5 triệu VNĐ
SẮN LÁT      
Đắk Lắk sắn lát khô Kg 5.360 - 5.400 VNĐ
Quy Nhơn sắn lát khô Kg 5.325 - 5.350 VNĐ
Quy Nhơn FOB Tấn 230 USD
Quy Nhơn - Bangkok Tấn   USD
Bangkok FOB Tấn   USD
Tinh Bột (Bangkok - FOB) Tấn 450 - 455 USD
Sắn lát khô (Bangkok - FOB) Tấn 210 - 215 USD
Ethanol FOB (Bangkok) lít 22.08 bath
Sắn củ tươi Tấn 2.450 - 2.500 VNĐ
BẮP HẠT      
Đăk Lắk (tươi) Kg 3.250 - 3.300 VNĐ
Đăk Lắk (khô) Kg 5.450 - 5.500 VNĐ
CA CAO                                              
Ca cao lên men (chưa cộng thưởng          Kg    54.500 VNĐ
 

Các tin liên quan

Hỗ trợ phát triển nông nghiệp bền vững




Facebook